áo phông tiếng anh là gì

Áo phông là một loại áo rất thông dụng và dành được nhiều sự ưu ái từ khi ra mắt cho tới bây giờ. Hãy cùng May Hợp Phát tìm hiểu áo phông là gì, áo phông unisex là gì, áo phông nelly là gì, vải 3158 là gì,.. cùng những kiến thức cơ bản về vải áo, kiểu áo và cách ứng dụng áo phông trong đời sống hàng ngày Số 18 Tiếng Anh Là Gì. Trong tiếng Anh, người học sẽ phải học cách đọc, cách viết số đếm và số thứ tự, đây là những kỹ năng và kiến thức cơ bản. Số 18 Tiếng Anh Là Gì ? Cùng chúng tôi tìm hiểu và khám phá trong những san sẻ của bài viết dưới đây nhé ! Đối Phường, khu phố, ấp, xã, thứ nguyên và một số cách viết địa chỉ trong tiếng Anh là gì . Khi viết đơn xin việc, hoặc phải điền đơn xin việc và các tài liệu khác bằng tiếng Anh, chắc hẳn nhiều bạn gặp khó khăn không biết viết địa chỉ như thế nào cho đúng thứ tự. Xem thêm: Nghỉ phép tiếng Anh là gì? Cách xin nghỉ phép chuẩn | CareerLink.vn. Nhìn chung, một phòng ngủ chính được coi là lý tưởng và sẽ bao gồm các không gian như: giường ngủ, tủ quần áo, góc tiếp khách, góc TV, phòng thay đồ,… tùy theo nhu cầu và sở thích của gia chủ. Vay Tiền Trả Góp 24 Tháng. Tôi sẽ mặc áo phông và quần đùi vào mùa hè khi đi lại xung quanh khu vực nhà mình, nhưng không bao giờ thiếu găng tay đi will wear t-shirts and shorts in the summer around my local area, but never no May it's warm enough to walk around in t-shirts and vậy, nếu người tiêu dùng ngày nay được nhìn thấy thẻ giao dịch sưu tập, thẻ giao dịch thể thao, áp phích, thì họ có thể tin rằng Tom Seaver là if a consumer today were to see collectible trading cards, sports trading cards, posters,printed photographs, or t-shirts and shorts featuring the name“Tom Terrific,” they would have to be likely to believe Tom Seaver was the quần áo đầu tiên chủ yếu là zhongyi中衣, thường là trang phục bên trong giống như áo phông và quần first layer of clothing is mostly the zhongyi中衣which is typically the inner garment much like a Western T-shirt and đó là vào ngày bạn không sấy khô tóc hoặc trang điểm haythậm chí thay đổi thói quen mặc áo phông và quần thể thao của on the day you didn't dry your hair or put on cosmetics orVà đó là vào ngày bạn không sấy khô tóc hoặc trang điểm haythậm chí thay đổi thói quen mặc áo phông và quần thể thao của on the day you didn't dry your hair or put on cosmetics orTôi chắc chắn rằng các bạn trẻ ở độ tuổi 20 sẽ mặc nó bởi vì đó là những trang phục rất gợi cảm chứI'm making sure that I think people in their 20s are going to wear it because it's going to be a sexy fit,Quần áo nam thông minh- Tại WoopShop, bạn sẽ tìm thấy vô số lựa chọn về áo sơ mi và quần tây thông minh, áo phông vàquần jean mát mẻ, hoặc kết hợp đồ ngủ và đồ ngủ cho nam men's clothing- At WoopShop you will find myriad options in smart formal shirts and trousers, cool T-shirts and jeans, or kurta and pajama combinations for một người Mỹ điển hình, em mặc áo phông vàquần đùi trên dụ, trong môn bơi lội,bạn nên che bộ đồ bơi của mình bằng áo phông vàquần swimming wadis, for example,it is recommended you cover your swimsuit with a t-shirt and nếu bạn khoác lên mình áo phông vàquần thể thao, sẽ không ai cảm thấy cần phải dành thời gian cho you schlep around in sweatpants and a T-shirt, no one will feel the need to give you the time of dụ nếu nhiệt độ bên ngoài là trên 30 độ,For example, if the temperature is above 55 degrees outside,you will probably be fine running in a T-shirt and bao giờ áo khoác thời tiết và tôi luôn có thể mặc áo phông vàquần never jacket weather and I can always wear a t-shirt and sẽ có cơ hội tiếp tục cuộc trò there will be an opportunity to continue the câu cá,một điểm độc đáo khác trong lễ hội là du khách có thể mặc áo phông vàquần short nhảy xuống nước băng giá để bắt cá bằng tay from fishing,another unique point in the festival is that visitors can wear T-shirts and shorts to jump into the icy water to catch fish with their bare đeo tay ngọc trai thủy tinh màu hồng của chúng tôi sẽ thêm một sựtinh tế thanh lịch cho chiếc áo phông vàquần jean yêu thích của bạn hoặc mặc một chiếc váy giản pink glass pearl braceletwill add an elegant flair to your favorite t-shirt and jeans or dress up a casual định của Apsara Authority có kèm theo bức ảnh chụp các du khách phương Tây trong trạng thái“ thiếu vải” ở khu đền,The decree by the Apsara Authority carried photos showing tourists who appeared to be Western in various states of undress at the site-Nó cũng không kém ở nhà với một bộ đồ và cà vạt vì nó là một sự kết hợp áo phông vàquần also equally at home with a suit and tie as it is a T-shirt and chinos thời gian học tập, cácnam thanh niên sẽ vận đồng phục kiểu quân sự gồm áo phông vàquần bò đenvà được huấn luyện bởi các sĩ quan của lực lượng Vệ binh Quốc gia Hamas cùng với các chiến binh từ các lữ đoàn al- Qassam- cánh vũ trang của the two-week camp,the boys spent their time dressed in a military-style uniform of black t-shirts and black jeans,and were trained by officers with the Hamas National Guard and militants with Hamas' armed wing, the al-Qassam đó là vào ngày bạn không sấy khô tóc hoặc trang điểm haythậm chí thay đổi thói quen mặc áo phông vàquần thể thao của it's on the day you didn't dry your hair orput on make-up or even change out of your T-shirt and hiệu này đã tạo ra các họa tiết đặc biệt như ngụy trang và họa tiết ngôi sao thành một loại phù hiệu, thường xuyên thực hiện chúng trong các thiết kế của mình, trong khi logo Scorpion thường có thểThe brand has made particular motifs such as camouflage and star patterns an insignia of sorts, regularly implementing them in its designs, while its Scorpion logo canMột ví dụ khác trong năm 2018 là sự hợp tác giữa H& M và Moschino,Another example in 2018 was the collaboration between H&M and Moschino,You will alsoneed sweat-resistant running clothes like shorts and sự rung cảm trong khuôn viên trường với áo phông varsity vàquần jean đau a back-to-campus vibe with varsity T-shirts and distressed jeans. Cô mặc áo phông xanh với dòng chữ Ambercrombie and Fitch màu bạc lấp lánh. She wore a blue T-shirt with the words Ambercrombie and Fitch in silver glittery letters. Đến năm 1901, anh bắt đầu mặc áo phông. By 1901 he began wearing toupées. Áo lót nâng ngực và áo phông cổ tim. The push-up bra and the V-neck tee? Quà tặng khác của Peterson bao gồm mũ, áo phông, cốc và sách tô màu. Other Peterson giveaways included hats, T-shirts, cups and coloring books. Tôi đã bỏ tất cả những áo phông sợi poly- cotton của mình. I got rid of all my poly- cotton T- shirts. 5 cái áo phông Brooklyn từ cửa hàng thể thao của anh. Five Brooklyn T-shirts from your sporting goods store. Nó đỗ lại ở New York để nhập thêm áo phông nữa. It stopped en route in New York, where 15,000 T-shirts were added to the cargo. Cười "Hãy cho cái đó nhảy trong áo phông ướt đẫm của em. Laughter "Make it work with your wet t-shirt. Tôi đã bỏ tất cả những áo phông sợi poly-cotton của mình. I got rid of all my poly-cotton T-shirts. Và... có một cái áo phông nam cỡ XL ở đây. And... there's a men's extra large shirt in here. Khi chết, trên người Cobain đang mặc áo phông in hình ban nhạc rock Half Japanese. Cobain was wearing a Half Japanese T-shirt when he died. Một cái áo phông. A t- shirt. Pippen mặc quần shorts ngắn, bốt cao bồi và áo phông ĐỪNG GY SỰ VỚI DN TEXAS. Pippen wore little jean shorts, cowboy boots, and his DON’T MESS WITH TYRANNOSAURUS TEX T-shirt. Và gã này mặc cái áo phông Tommy Bahama. And this guy's wearing a Tommy Bahama shirt. Cô thậm chí còn không thử ngăn anh lại và áo phông của cô đi theo váy. She didn't even try to stop him and her T-shirt joined her dress. Một chiếc áo phông trăm đô cho những cô công chúa ngoại ô như cháu. Hundred dollars a T-shirt for suburban little princesses just like you. Áo phông được nghiên cứu có khả năng sạc điện thoại T-shirts developed that could charge mobile phones Tôi sẽ thay áo phông. I'm going to change my shirt. Anh đứng gần đến mức Tigger và Gấu Pooh gần như chạm vào ngực áo phông của anh. He stood so close that Tigger and Winnie the Pooh were almost touching the front of his T-shirt. HS Một cái áo phông. Students A t-shirt. Cổ áo phông. Top of the T-shirt. Một cậu bé mặc áo phông Weezer[26] hỏi, “Jack và Billy là ai?” A boy wearing a Weezer T-shirt asked, “Who’re Jack and Billy?” Sẽ là giày quân đội và áo phông chăng. That would be army boots and T-shirt. Ông ấy đã mặc 1 chiếc áo phông giống như tôi đang mặc đây. He was wearing a t-shirt like the one I wear now. Chỉ cần cái áo phông đó đó. Just need that t-shirt. Và mặc chiếc áo phông Guns N'Roses. You were wearing a Guns N'Roses T-shirt. OpenSubtitles2018. v3 Bạn có thể dán nó vào mặt trước áo phông, trông rất chi là duyên dáng. You could stick it on the fron Domain Liên kết Hệ thống tự động chuyển đến trang sau 60 giây Tổng 0 bài viết về có thể phụ huynh, học sinh quan tâm. Thời gian còn lại 000000 0% Bài viết liên quan áo phông tiếng anh là gì Phép tịnh tiến áo phông thành Tiếng Anh, ví dụ trong ngữ cảnh, phát âm áo phông bằng Tiếng Anh Phép tịnh tiến áo phông thành Tiếng Anh là T-shirt, t-shirt, tee-shirt ta đã tìm được phép tịnh tiến 3. Các câu mẫu có áo phông chứa ít nhất 104 phép tịnh tiến. áo phông bản Xem thêm Chi Tiết ÁO PHÔNG - nghĩa trong tiếng Tiếng Anh - từ điển Tra từ 'áo phông' trong từ điển Tiếng Anh miễn phí và các bản dịch Anh khác. - Online dictionaries, vocabulary, conjugation, grammar. share person; outlined_flag arrow ... Bản dịch của "áo phôn Xem thêm Chi Tiết Thuật ngữ tiếng Anh ngành thời trang Tiếng Anh Kỹ Thuật Thuật ngữ tiếng Anh ngành thời trang. January 5, 2014. 62,018 views. 1. Aline Kiểu phong cách may mặc được sáng tạo bởi Christian Dior trong những năm 1950. Đó là trang phục vừa vặn với phần vai hoặc Xem thêm Chi Tiết Áo thun trong tiếng Anh là gì? - Ngữ Pháp Tiếng Anh Trả lời T-shirt /ˈtē ˌSHərt/ Một số từ vựng liên quan đến áo thun anorak /´ænə¸ræk/ áo khoác có mũ trousers a pair of trousers /trauzəz/ quần dài t-shirt /ti'∫ət/ áo phông bow tie /ˌbəʊ ˈtaɪ/ Xem thêm Chi Tiết Cách gọi tên các loại áo trong tiếng Anh - VnExpress Áo ba lỗ, áo quây, áo cổ lọ được gọi như thế nào trong tiếng Anh? Click vào hình mỗi áo để có câu trả lời. Thứ tư, 9/11/2022 Xem thêm Chi Tiết PHÒNG QUẦN ÁO Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch PHÒNG QUẦN ÁO Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch defense office chamber department clothes clothing dress garment apparel Ví dụ về sử dụng Phòng quần áo trong một câu và bản dịch của họ Em nghĩ ph Xem thêm Chi Tiết "Bật mí" một số từ vựng về quần áo thông dụng trong tiếng Anh Tìm hiểu một số vốn từ tiếng anh về quần áo sẽ giúp ích cho các bạn khi đi du học đó. Hãy cùng tìm hiểu một số từ thông dụng nhé. Cùng share ngay cho các bạn cùng học người thân của m Xem thêm Chi Tiết Áo Ba Lỗ trong Tiếng Anh là gì Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt Trong tiếng anh, Áo ba lỗ được gọi là Tank Top Áo ba lỗ nam Tank top là tên gọi được bắt nguồn từ Mỹ và Canada, nó được gọi để chỉ loại trang phục là những chiếc áo thun không tay,thân ngắn hoặc dài,k Xem thêm Chi Tiết Trần la phong tiếng Anh là gì? - JES 0. 5025. Bạn đang thắc mắc Trần la phong Trần làm bằng la phong tiếng Anh là gì? Từ này được sử dụng trong lĩnh vực về chuyên ngành xây dựng hay nhà ở khá nhiều. Hãy cùng JES tìm hiểu về cách phát Xem thêm Chi Tiết TOP 9 áo phông tiếng anh là gì HAY và MỚI NHẤT Bạn đang thắc mắc về câu hỏi áo phông tiếng anh là gì nhưng chưa có câu trả lời, vậy hãy để tổng hợp và liệt kê ra những top bài viết có câu trả lời cho câu hỏi áo phông tiếng an Xem thêm Chi Tiết Áo phông và quần shorts chính là items của mùa cả lợi nhuận từ việc bán áo phông sẽ được góp vào The of the profits from selling the t-shirts will go to The ở dạng áo phông- lựa chọn tốt nhất cho động vật có in the form of T-shirts- the best option for eared animals. bản về cashmere của chúng loại áo phông khác nhau có thể làm mát cho bạn lựa kinds of T-shirt can coolers for your lẽ bạn có thể đặt nguồn cho thiết kế áo phông ở mặt you could put the source for the t-shirt design on the năm 2009 đến 2014, ngành công nghiệp áo phông tăng trưởng hơn 24,2%.From 2009 to 2014, the T-Shirt industry grew more than dệt thực sự đã tồn tại lâu hơn nhiều so với áo printing has actually existed for far longer than the đưa tay ra khỏi áo phông của cô ấy, và đừng di chuyển nó qua ngực cô take your hand out of her tee shirt, and don't move it over her breast có thể in áo phông cotton, vớ, khăn, đồ lót, túi can print cotton tshirts, socks, towels, underware, cavas mỉm cười với cô ta, cởi áo phông cho cô ta nhìn thấy vú của smiled at her and pulled up her tee shirt to show off her sản phẩmnổi tiếng ở khu chợ này là áo phông" Beer Lao".A popular product from this market is the"Beer Lao" có thể dán nó vào mặt trước áo phông, trông rất chi là duyên could stick it on the front of a T-shirt, which is always the sign of phông bó sát Đàn ông yêu những chiếc áo thun bó sát hơn bất cứ thứ gì trên thế more than anything else in the phông của Josh có 300 đường may, được làm từ 100% cotton Ai Cập và được may bằng tay.”. made from 100% Egyptian cotton and sewn by hand.”.Chẳng có gì giống như mạo hiểm vào buổi sáng mặc áo phông và ước gì bạn sẽ mặc áo len vào giữa bữa nothing like venturing out in the morning wearing a t-shirt and wishing you would worn a sweater by sử dụng để cung cấp áo phông, chai nước và các sản phẩm khác để họ có thể có được màu sắc logo phù hợp. and other products so they can get the logo colors quả là, nữ giới nhận được áo phông của người yêu sẽ cảm thấy bớt stress hơn trong suốt quá trình thí a result, it was found that those girls who got the T-shirt of their partner felt less stress during the khi bạn hoàn thành việc chếtạo một chiếc túi tote áo phông, không có giới hạn cho những gì bạn có thể sử dụng nó cho!Once you finish crafting a T-shirt tote bag, there is no limit to what you can use it for!Bạn có thể chọn từ một loạt lớn áo phông và áo với nhiều kiểu dáng khác nhau của biểu tượng cổ can select from a large array of t-shirts and tops with various styles of the ancient cũng nên mặc áo phông, ngay cả khi bơi, và đeo kính râm để giảm thiểu nguy cơ tổn thương is also advisable to wear a T-shirt, even when swimming, and to wear sunglasses to minimise the risk of eye áo sơ mi trắng thay đổi bên trong áo phông thành áo sơ mi trang trọng hơn và ít giản dị white shirt button changes the inside of the T-shirt into a shirt which is more formal and less chính là suy nghĩ về dòng chữ trên áo phông và cố gắng làm cho cô ấy có một cặp chủ main thing is to think over the inscription on the T-shirt and try to make her have a pair of hiệu Một thương hiệu mạnh mẽ, thú vị là rất quan trọng trong ngành công nghiệp áo strong and interesting brand is of vital importance in the t-shirt bắt đầu, hãy thắt nút trên tất cả áo phông và buộc chúng bằng begin, make knots all over the T-shirt and tie them with the string. Bé học Tiếng Anh về Chủ Đề Quần Áo – Clothes Vocabulary – Học Tiếng Anh cùng cô Lucy Bé học Tiếng Anh về Chủ Đề Quần Áo – Clothes Vocabulary – Học Tiếng Anh cùng cô Lucy Chào các bạn, các bài viết trước Vui cuoi len đã giới thiệu về tên gọi của một số trang phục trong tiếng anh như cái váy ngủ, cái mặt dây chuyền lồng ảnh, cái áo len chui đầu, cái váy ngắn, giày moka, bộ com lê, khăn quấn đầu, cái dây chuyền vàng, cái kẹp tóc, cái quần đùi, cái áo vest dự tiệc, chiếc ủng, đồ bơi 2 mảnh, … Trong bài viết này, chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu về một trang phục khác cũng rất quen thuộc đó là cái áo phông có cổ. Nếu bạn chưa biết cái áo phông có cổ tiếng anh là gì thì hãy cùng Vuicuoilen tìm hiểu ngay sau đây nhé. Cái áo phông có cổ tiếng anh là gìXem thêm một số đồ vật khác trong tiếng anh Cái áo phông có cổ tiếng anh là gì Polo shirt / ˌʃɜːt/ Để đọc đúng tên tiếng anh của cái áo phông có cổ rất đơn giản, các bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ polo shirt rồi nói theo là đọc được ngay. Bạn cũng có thể đọc theo phiên âm / ˌʃɜːt/ sẽ chuẩn hơn vì đọc theo phiên âm bạn sẽ không bị sót âm như khi nghe. Về vấn đề đọc phiên âm của từ polo shirt thế nào bạn có thể xem thêm bài viết Cách đọc tiếng anh bằng phiên âm để biết cách đọc cụ thể. Lưu ý Ở Việt Nam thì áo phông có cổ cũng được gọi là áo polo rất phổ biến, thậm chí áo polo còn được nhắc đến nhiều hơn là áo phông có cổ. Từ polo shirt để chỉ chung về cái áo phông có cổ chứ không chỉ cụ thể về loại áo phông có cổ nào cả. Nếu bạn muốn nói cụ thể về loại áo phông có cổ nào thì phải nói theo tên riêng hoặc nói kèm thương hiệu của loại áo phông có cổ đó. Xem thêm một số đồ vật khác trong tiếng anh Ngoài cái áo phông có cổ thì vẫn còn có rất nhiều đồ vật, trang phục khác rất quen thuộc, bạn có thể tham khảo thêm tên tiếng anh của các trang phục khác trong list dưới đây để có vốn từ tiếng anh phong phú hơn khi giao tiếp. Blouse /blaʊz/ áo sơ mi trắng cho nữ Bangle / lắc đeo tay Hair clip /ˈheə ˌklɪp/ cái kẹp tóc Beret / mũ nồi Cufflink / cái khuy măng sét Pair of socks /peər əv sɒk/ đôi tất Shorts /ʃɔːts/ quần đùi Wedge shoes /wedʒ ˌʃuː/ giày đế xuồng Camisole / áo hai dây Baseball cap / ˌkæp/ mũ bóng chày Pearl necklace /pɜːl cái vòng ngọc trai Deerstalker / cái mũ thám tử Dress /dres/ áo liền váy, váy đầm Jacket /ˈdʒækɪt/ áo khoác Dinner jacket / áo vest dự tiệc Combat trousers / cái quần túi hộp Locket / mặt dây chuyền lồng ảnh Leggings / quần bó, quần legging Scarf /skɑːf/ khăn quàng cổ Crop top /ˈkrɒp ˌtɒp/ áo lửng Pendant / dây chuyền mặt đá quý Platform shoes / ʃuː/ giày tăng chiều cao Wallet / cái ví tiền Anorak / áo khoác gió có mũ Tie clip /ˈtaɪ ˌklɪp/ cái kẹp cà vạt Top hat /ˌtɒp ˈhæt/ mũ ảo thuật gia Hat /hæt/ cái mũ Swimming cap / kæp/ cái mũ bơi Slipper / chiếc dép Neckerchief / khăn vuông quàng cổ Resort shirt /rɪˈzɔːt ˌʃɜːt/ áo sơ mi đi biển Cap /kæp/ mũ lưỡi trai Jumper / áo len chui đầu Pair of gloves /peər əv ɡlʌvz/ đôi găng tay Duffel bag / ˌbæɡ/ cái túi xách du lịch Như vậy, nếu bạn thắc mắc cái áo phông có cổ tiếng anh là gì thì câu trả lời là polo shirt, phiên âm đọc là / ˌʃɜːt/. Lưu ý là polo shirt để chỉ chung về cái áo phông có cổ chứ không chỉ cụ thể về loại áo phông có cổ nào cả. Nếu bạn muốn nói cụ thể về cái áo phông có cổ thuộc loại nào thì cần gọi theo tên cụ thể của loại áo phông có cổ đó. Về cách phát âm, từ polo shirt trong tiếng anh phát âm cũng khá dễ, bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ polo shirt rồi đọc theo là có thể phát âm được từ này. Nếu bạn muốn đọc từ polo shirt chuẩn hơn nữa thì hãy xem cách đọc theo phiên âm rồi đọc theo cả phiên âm nữa. Áo phông hay còn gọi là áo thun là loại áo được rất nhiều người yêu thích. Áo phông có khá nhiều kiểu từ cộc tay, dài tay, cổ tròn, cổ tim, cổ bẻ có cổ. Về màu sắc và họa tiết trên áo cũng rất đa dạng, thậm chí bạn có thể yêu cầu đơn vị sản xuất in cho bạn bất kỳ hình gì lên trên áo phông đều được. Vậy bạn có biết áo thun tiếng anh là gì không, nếu chưa biết thì hãy cùng Vuicuoilen tìm hiểu ngay sau đây để xem áo phông tiếng anh là gì nhé. Cái áo khoác tiếng anh là gì Áo sơ mi tiếng anh là gì Cái chăn tiếng anh là gì Cái ấm trà tiếng anh là gì Nước Bờ-ra-xin tiếng anh là gì Cái thun tiếng anh là gì Trong tiếng anh thì cái áo phông áo thun gọi là T-shirt, phiên âm đọc là / T-shirt / đọc đúng từ T-shirt cũng khá là dễ thôi. Bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn ở trên rồi nói theo là đọc được ngay. Tất nhiên, bạn cũng có thể đọc theo phiên âm của từ / sẽ chuẩn hơn. Nếu đọc theo phiên âm bạn sẽ không bị sót âm như khi nghe. Về vấn đề đọc phiên âm của từ T-shirt như thế nào bạn có thể xem thêm bài viết Cách đọc phiên âm tiếng anh từ A đến Z để biết cách đọc cụ thể. Xem thêm Cái áo tiếng anh là gì Cái áo thun tiếng anh là gì Xem thêm một số trang phục khác trong tiếng anh Banana clip / ˌklɪp/ kẹp tóc quả chuốiMitten / găng tay trượt tuyếtCrown /kraʊn/ cái vương miệnSwimming cap / kæp/ cái mũ bơiPair of clog /peər əv klɒɡ/ đôi guốcSlap bracelet /ˈslæp cái vòng tát tayCrop top /ˈkrɒp ˌtɒp/ cái áo lửngStiletto / giày gót nhọn cao gótChain bracelet /tʃeɪn chuỗi vòng tayTurtleneck / áo len cổ lọWoollen gloves / ɡlʌvz/ găng tay lenRubber gloves / ɡlʌvz/ găng tay cao suSweatshirt / áo nỉ chui đầuVisor hat / hæt/ mũ nửa đầuSlip-on / giày lườiTracksuit bottoms / quần thể thaoTurban / khăn quấn đầu của người Hồi giáoEarring / cái bông taiAnkle boot / ˌbuːt/ bốt nữ cổ thấpKnee socks /niː sɒk/ tất cao đùi gốiBowler hat / ˈhæt/ mũ quả dưaNightclothes / quần áo mặc đi ngủHigh heels /ˌhaɪ ˈhiːlz/ giày cao gótTop hat /ˌtɒp ˈhæt/ mũ ảo thuật giaSandal / dép quoai hậuMoccasin / giày mocaBeanie / mũ lenNecklace / cái dây chuyềnGold necklace /ɡəʊld cái dây chuyền vàngMiniskirt / cái váy ngắnKnee high boot /ˌniːˈhaɪ buːt/ bốt cao gótShoehorn / cái đón gót giàyPalazzo pants / ˌpænts/ cái quần váyBikini / bộ đồ bơi 2 mảnh của nữSlipper / chiếc dép Cái áo thun tiếng anh là gì Như vậy, nếu bạn thắc mắc áo thun tiếng anh là gì thì câu trả lời là T-shirt, phiên âm đọc là / Đây là một loại áo riêng biệt và cũng rất phổ biến nên khi giao tiếp hoặc khi viết tiếng anh, nếu bạn muốn nói cụ thể về loại áo phông, áo thun thì phải dùng từ T-shirt này để người nghe hiểu rõ hơn. Bài viết ngẫu nhiên cùng chủ đề

áo phông tiếng anh là gì